Chọn Quốc gia
Việt nam
Chọn thành phố
Chọn thành phố
Chọn ngôn ngữ
Việt nam
Chọn Quốc gia
Chọn Quốc gia
Việt nam
Canada
España
México
Philippines
United States
Việt nam
Казахстан
Cho Vay
Xếp hạng Finanso
i

Xếp hạng Finanso được xác định bởi nhóm biên tập của chúng tôi. Công thức tính điểm dựa trên loại sản phẩm tài chính, cũng như thuế quan, phí, các khoản thưởng và một số yếu tố khác.

VayVND

Finanso.Multilogin™

Sơ lược về công ty

Công ty tài chính vi mô VayVND phát hành các khoản vay vi mô cho người dân Việt Nam. Công ty đã được Sở Kế hoạch Đầu tư TP. Khách hàng của VayVND được vay số tiền lớn với lãi suất thấp.

Nguyên tắc của công ty:

  • Dễ dàng đăng ký khoản vay. Khách hàng cần có máy tính hoặc điện thoại di động có kết nối Internet.
  • Dễ dàng liên hệ với công ty. Không cần đến văn phòng công ty, đứng xếp hàng, tiền được chuyển vào tài khoản ngân hàng của người vay.
  • Nhận tiền nhanh chóng. Thông thường khoảng thời gian không quá 24 giờ kể từ thời điểm đăng ký đơn;
  • Điều khoản vay rõ ràng. Thông tin đầy đủ về khoản vay được ghi rõ trong hợp đồng vay.
  • Trách nhiệm. Người cho vay đảm bảo tính bí mật của các giao dịch tín dụng và chất lượng của chúng ở mức độ cao.

FAQ

Dịch vụ hỗ trợ

Giờ hỗ trợ của VayVND:

  • Thứ 2 - Thứ 7: 08:00 - 21:00
  • Chủ nhật từ 8h00 đến 17h00

Các chuyên gia của trung tâm hỗ trợ sẽ trả lời các câu hỏi nhanh nhất có thể.

Bạn có thể liên hệ với bộ phận hỗ trợ của VayVND:

- qua điện thoại 1900988954

- gửi email đến info@vayvnd.vn

Sản phẩm tài chính

VayVND
Cho vay trực tuyến
Xếp hạng Finanso
i

Xếp hạng Finanso được xác định bởi nhóm biên tập của chúng tôi. Công thức tính điểm dựa trên loại sản phẩm tài chính, cũng như thuế quan, phí, các khoản thưởng và một số yếu tố khác.

Đề Nghị FinScore™
0
300
650
1000
1,000,000 ₫ - 15,000,000 ₫
Đấu giá
i

Lãi suất thực tế theo sản phẩm

12% - 18% năm
Điều khoản
i

Kỳ hạn vay đối với các sản phẩm tài chính

90 - 180 ngày

Cung cấp từ tương tự như công ty

Robocash
Robocash
Xếp hạng Finanso
i

Xếp hạng Finanso được xác định bởi nhóm biên tập của chúng tôi. Công thức tính điểm dựa trên loại sản phẩm tài chính, cũng như thuế quan, phí, các khoản thưởng và một số yếu tố khác.

5
Đề Nghị FinScore™
0
300
650
1000
1,000,000 ₫ - 10,000,000 ₫
Đấu giá
i

Lãi suất thực tế theo sản phẩm

18.3% năm
Điều khoản
i

Kỳ hạn vay đối với các sản phẩm tài chính

3 - 6 tháng
Senmo
Senmo
Xếp hạng Finanso
i

Xếp hạng Finanso được xác định bởi nhóm biên tập của chúng tôi. Công thức tính điểm dựa trên loại sản phẩm tài chính, cũng như thuế quan, phí, các khoản thưởng và một số yếu tố khác.

5
Đề Nghị FinScore™
0
300
650
1000
100,000 ₫ - 20,000,000 ₫
Đấu giá
i

Lãi suất thực tế theo sản phẩm

18.25% năm
Điều khoản
i

Kỳ hạn vay đối với các sản phẩm tài chính

91 - 182 ngày
Tiền Ơi
Vay tiền nhanh
Xếp hạng Finanso
i

Xếp hạng Finanso được xác định bởi nhóm biên tập của chúng tôi. Công thức tính điểm dựa trên loại sản phẩm tài chính, cũng như thuế quan, phí, các khoản thưởng và một số yếu tố khác.

4.398
Đề Nghị FinScore™
0
300
650
1000
500,000 ₫ - 10,000,000 ₫
Đấu giá
i

Lãi suất thực tế theo sản phẩm

0,03% mỗi ngày
Điều khoản
i

Kỳ hạn vay đối với các sản phẩm tài chính

30 tháng
Takomo
Cho vay trực tuyến
Xếp hạng Finanso
i

Xếp hạng Finanso được xác định bởi nhóm biên tập của chúng tôi. Công thức tính điểm dựa trên loại sản phẩm tài chính, cũng như thuế quan, phí, các khoản thưởng và một số yếu tố khác.

5
Đề Nghị FinScore™
0
300
650
1000
500,000 ₫ - 10,000,000 ₫
Đấu giá
i

Lãi suất thực tế theo sản phẩm

12% - 18.25% năm
Điều khoản
i

Kỳ hạn vay đối với các sản phẩm tài chính

91 - 120 ngày
MoneyCat
MoneyCat
Xếp hạng Finanso
i

Xếp hạng Finanso được xác định bởi nhóm biên tập của chúng tôi. Công thức tính điểm dựa trên loại sản phẩm tài chính, cũng như thuế quan, phí, các khoản thưởng và một số yếu tố khác.

4.086
Đề Nghị FinScore™
0
300
650
1000
1,000,000 ₫ - 10,000,000 ₫
Đấu giá
i

Lãi suất thực tế theo sản phẩm

12.0% - 18.25% năm
Điều khoản
i

Kỳ hạn vay đối với các sản phẩm tài chính

91 - 182 ngày

Tính toán các khoản thanh toán khoản vay ở VayVND 

Máy tính sẽ cho phép bạn tính lịch thanh toán gần đúng cho khoản vay nhỏ mà bạn đã lấy từ VayVND

VayVND máy tính
Interest rates are given in accordance with the rates of the bank in Hà Nội as of 05.02.2023
Số tiền tín dụng
i

Chỉ định số lượng tín dụng vi mô mong muốn

VND
VND
1000000 ₫
15000000 ₫
Thời gian cho vay
i

Chỉ định thời hạn cho vay

ngày
tháng
90
180
Thành phố
Bình luận của bạn đã được thêm
Lỗi
Khiếu nại của bạn đã được lưu lại
Tên đăng nhập hoặc mật khẩu sai
comment.alert.error-reg
Để đánh giá, bạn cần phải đăng nhập
Đã nhập mã SMS không chính xác
Viết đánh giá của bạn về công ty VayVND
Để lại phản hồi

Tương tự như công ty

vĐồng
Giấy phép số 0315187658
171 Võ Thị Sáu, Phường 7, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam
1900633371
Xếp hạng Finanso
i

Xếp hạng Finanso được xác định bởi nhóm biên tập của chúng tôi. Công thức tính điểm dựa trên loại sản phẩm tài chính, cũng như thuế quan, phí, các khoản thưởng và một số yếu tố khác.

5.0
(3 Đánh giá)
FE CREDIT
Giấy phép số 0102180545
Tầng 2, Tòa nhà REE Tower, Số 9 đường Đoàn Văn Bơ, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
1900234588
Mcredit
Giấy phép số 2885/GP-TTĐT
Tầng 9, 10, 11, 12 Tòa nhà MB Bank, số 21 Cát Linh, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Hà Nội.
1900636769
Mirae Asset
Giấy phép số № 250/GP-NHNN
lầu 1, Sai Gon Royal, số 91 đường Pasteur, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
(028) 7300-7777
Lendbox
Giấy phép số 0107815397
Tầng 6, Tháp Văn phòng quốc tế Hòa Bình, 106 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
1900636993
Xếp hạng Finanso
i

Xếp hạng Finanso được xác định bởi nhóm biên tập của chúng tôi. Công thức tính điểm dựa trên loại sản phẩm tài chính, cũng như thuế quan, phí, các khoản thưởng và một số yếu tố khác.

5.0
(1 Đánh giá)